Đơn giá bồi thường nhà đất mới ở Bình Dương từ ngày 01/01/2020

Phó Chủ tịch Mai Hùng Dương thường trực UBND tỉnh đã ký ban hành Quyết định quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Cụ thể, Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2020 thay thế các Quyết định trước đó: Số 25/2015/QĐ- UBND ngày 22/7/2015 của UBND tỉnh; số 03/2018/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND tỉnh.

Đối tượng áp dụng là người sử dụng đất đai quy định tại Điều 5 Luật Đất đai năm 2013 khi Nhà nước thu hồi đất; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng

Đơn giá bồi thường nhà ở, nhà xưởng như sau

1. Nhà Biệt thự

STT Sản phẩm Đơn giá
1 Khung, sàn, mái bê tông, tường xây gạch; có 04 mặt nhà trong ta sân hoặc vườn; từ 03 tầng trở xuống 8.72 triệu/m2
2 Khung, sàn mái bê tông cốt thép; tường xây gạch; có 03 mặt nhà ra sân hoặc vườn; từ 03 tầng trở xuống 8.15 triệu/m2
3 Khung, sàn mái bê tông cốt thép; tường xây gạch; có 02 mặt nhà ra sân hoặc vườn; từ 03 tầng trở xuống 7.5 triệu/m2
4 Khung, sàn mái bê tông cốt thép; tường xây gạch; có 03 mặt nhà ra sân hoặc biệt thự song lập; từ 03 tầng trở xuống 6.4 triệu/m2

Lưu ý: Không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm

2. Nhà phố, nhà liền kề, nhà riêng lẻ (Không phải nhà biệt thự)

STT Danh mục Đơn giá
1 Nhà 1 tầng; khung bê tông cốt thép; mái bê tông cốt thép hoặc lợp ngói; tường xây gạch; có trần 5.265.000 đồng/m2
2 Nhà 1 tầng; khung bê tông cốt thép; mái lợp tôn; tường xây gạch; có trần 4.330.000 đồng/m2
3 Nhà 1 tầng; cột gạch; tường xây gạch; có trần; mái ngói, mái tôn 3.450.000 đồng/m2
4 Nhà 1 tầng; cột gạch; tường xây gạch; không có trần; mái tôn, mái ngói 3.080.000 đồng/m2
5 Nhà 2 đến 3 tầng; khung, sàn, mái bằng bê tông cốt thép; lợp ngói; có trần; tường xây gạch 5.950.000 đồng/m2
6 Nhà 2 đến 3 tầng; khung, sàn bằng bê tông cốt thép; mái bằng bê tông cốt thép có xử lý chống thấm và chống nóng; có trần; tường xây gạch 5.970.000 đồng/m2
7 Nhà từ 2-3 tầng; khung, sàn bê tông cốt thép; mái lợp ngói hoặc tôn; tường xây gạch và các loại nhà 2-3 tầng 5.650.000 đồng/m2
8 Nhà từ 4-5 tầng; khung, sàn, mái bằng bê tông cốt thép; lợp ngói; móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép 8.570.000 đồng/m2
9 Nhà từ 4-5 tầng; khung, sàn bằng bê tông cốt thép; lợp ngói; không gia cố móng bằng cọc bê tông cốt thép 8.190.000 đồng/m2
10 Nhà từ 4-5 tầng; khung, sàn bằng bê tông cốt thép; lợp ngói; không gia cố móng bằng cọc bê tông cốt thép 7.890.000 đồng/m2
11 Nhà từ 6-8 tầng; khung, sàn, mái bằng bê tông cốt thép; lợp ngói; móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép 8.850.000 đồng/m2
12 Nhà từ 6-8 tầng; khung, sàn bằng bê tông cốt thép; lợp ngói; không gia cố móng bằng cọc bê tông cốt thép 8.450.000 đồng/m2
13 Nhà từ 6-8 tầng; khung, sàn bằng bê tông cốt thép; lợp tôn; không gia cố móng bằng cọc bê tông cốt thép 8.190.000 đồng/m2

Lưu ý những đối tượng không áp dụng Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND

Đối với dự án hoặc hạng mục đã bồi thường xong, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng

Đối với những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, do UBND tỉnh ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo chính sách, phương án đã phê duyệt, không áp dụng theo Quyết định này.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!